| Hoạt chất | Mancozeb 640 g/kg + Metalaxyl-M 40 g/kg |
| Hàm lượng hoạt chất | 40 g/kg + 640 g/kg |
| Nhóm thuốc | Thuốc trừ bệnh |
| Nhóm độc | |
| | |
| Liều lượng: 0.35-0.5% | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện | |
| | |
| Liều lượng: 2.0 -3.0 kg/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện | |
| | |
| Liều lượng: 2.0 - 3.0 kg/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện | |
| | |
| Liều lượng: 3.0 kg/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện | |
| | |
| Liều lượng: 3.0 kg/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện | |
| | |
| Liều lượng: 2.0 - 3.0 kg/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện | |
| | |
| Liều lượng: 2.0 - 3.0 kg/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện | |
| | |
| Liều lượng: 2.0 - 3.0 kg/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện | |
| | |
| Liều lượng: 2.0 - 3.0 kg/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện | |
| | |
| Liều lượng: 2.0 - 3.0 kg/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện | |
| | |
| Liều lượng: 2.0 - 3.0 kg/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện | |
| | |
| Liều lượng: 1.25-2.25 kg/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện | |
| | |
| Liều lượng: 2.0 - 3.0 kg/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện | |
| | |
| Liều lượng: 2.0 - 3.0 kg/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện | |
| | |
| Liều lượng: 0.3% | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện | |
| | |
| Liều lượng: 0.3 -0.4% | PHI: 14 |
| Cách dùng: Quét lên vết bệnh sau khi đã được cạo sạch | |
| | |
| Liều lượng: 0.3% | PHI: 14 |
| Cách dùng: Quét lên vết bệnh sau khi đã được cạo sạch | |
| | |
| Liều lượng: 0.3 % | PHI: 7 |
| Cách dùng: Cạo sạch vết cắt, quét dung dịch lên mặt cạo | |
| | |
| Liều lượng: 1.87- 2.62 kg/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện | |
| | |
| Liều lượng: 1.87- 2.62 kg/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện | |
![]()
|
© NongNghiepTayNguyen.vn Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 39C8000 2162 |
|
Thông Tin Tài Khoản Ngân Hàng -------------------------------------- -------------------------------------- Hotline: 091.246.2086 |
| Phương Thức Vận Chuyển | Phương Thức Thanh Toán | Chính sách bảo vệ thông tin Khách Hàng |
| Chuẩn ISO | Khai Báo Bộ Công Thương | Nói không với hàng giả | Hợp Quy |
|
|
|
|
|
| * Chú Ý : Chuẩn ISO và Chứng nhận Hợp Quy quý khách vui lòng kiểm tra trước khi nhận hàng ! Thank You | |||
|
|
||
© NongNghiepTayNguyen.vn