| Hoạt chất | Hexaconazole 25g/l + Tebuconazole 100g/l + Tricyclazole 400g/l |
| Hàm lượng hoạt chất | 525 g/l |
| Nhóm thuốc | Thuốc trừ bệnh |
| Nhóm độc | GHS WHO |
| | |
| Liều lượng: 0.5 lít/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước 400 l/ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%. | |
| | |
| Liều lượng: 0.5 lít/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước 400 l/ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%. | |
| | |
| Liều lượng: 0.5 lít/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước 400 l/ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%. | |
| | |
| Liều lượng: 100ml/ 100 kg hạt giống | PHI: Không xác định |
| Cách dùng: Pha thuốc với 10 - 20 lít nước, sau đó trộn và đảo đều với hạt giống đã ủ. Ủ tiếp hạt giống cho đến khi nảy mầm và đem gieo | |
![]()
|
© NongNghiepTayNguyen.vn Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 39C8000 2162 |
|
Thông Tin Tài Khoản Ngân Hàng -------------------------------------- -------------------------------------- Hotline: 091.246.2086 |
| Phương Thức Vận Chuyển | Phương Thức Thanh Toán | Chính sách bảo vệ thông tin Khách Hàng |
| Chuẩn ISO | Khai Báo Bộ Công Thương | Nói không với hàng giả | Hợp Quy |
|
|
|
|
|
| * Chú Ý : Chuẩn ISO và Chứng nhận Hợp Quy quý khách vui lòng kiểm tra trước khi nhận hàng ! Thank You | |||
|
|
||
© NongNghiepTayNguyen.vn