| Hoạt chất | Flusilazole 30g/kg + Tebuconazole 500g/kg + Tricyclazole 250g/kg |
| Hàm lượng hoạt chất | 780g/kg |
| Nhóm thuốc | Thuốc trừ bệnh |
| Nhóm độc | GHS WHO |
| | |
| Liều lượng: 0.12 – 0.15 kg/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha . Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều | |
| | |
| Liều lượng: 0.12 – 0.15 kg/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lúa Khô vằn 0.12 – 0.15 kg/ha 14 Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh 5-10% | |
| | |
| Liều lượng: 120 – 150 g/ 20 lít nước/ 100 kg hạt giồng | PHI: Không xác định |
| Cách dùng: Hạt giống được ngâm ủ trong nước sạch 24h, vớt ra để ráo. Pha thuốc với nước sau đó trộn đều nước thuốc với hạt giống, ủ cho đến nảy mầm rồi đem gieo. | |
![]()
|
© NongNghiepTayNguyen.vn Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 39C8000 2162 |
|
Thông Tin Tài Khoản Ngân Hàng -------------------------------------- -------------------------------------- Hotline: 091.246.2086 |
| Phương Thức Vận Chuyển | Phương Thức Thanh Toán | Chính sách bảo vệ thông tin Khách Hàng |
| Chuẩn ISO | Khai Báo Bộ Công Thương | Nói không với hàng giả | Hợp Quy |
|
|
|
|
|
| * Chú Ý : Chuẩn ISO và Chứng nhận Hợp Quy quý khách vui lòng kiểm tra trước khi nhận hàng ! Thank You | |||
|
|
||
© NongNghiepTayNguyen.vn