| Hoạt chất | Gibberellic acid (min 90%) |
| Hàm lượng hoạt chất | 20 g/kg |
| Nhóm thuốc | Thuốc điều hòa sinh trưởng |
| Nhóm độc | GHS WHO |
| | |
| Liều lượng: 100 g/ha | PHI: 3 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc vào giai đoạn lúa đẻ nhánh | |
| | |
| Liều lượng: 450 g/ha | PHI: 3 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc sau khi gieo 10 ngày | |
| | |
| Liều lượng: 300 g/ha | PHI: 3 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 600 lít/ha. Phun thuốc sau khi thu hoạch | |
| | |
| Liều lượng: 450 g/ha | PHI: 3 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc sau khi gieo 10 ngày | |
![]()
|
© NongNghiepTayNguyen.vn Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 39C8000 2162 |
|
Thông Tin Tài Khoản Ngân Hàng -------------------------------------- -------------------------------------- Hotline: 091.246.2086 |
| Phương Thức Vận Chuyển | Phương Thức Thanh Toán | Chính sách bảo vệ thông tin Khách Hàng |
| Chuẩn ISO | Khai Báo Bộ Công Thương | Nói không với hàng giả | Hợp Quy |
|
|
|
|
|
| * Chú Ý : Chuẩn ISO và Chứng nhận Hợp Quy quý khách vui lòng kiểm tra trước khi nhận hàng ! Thank You | |||
|
|
||
© NongNghiepTayNguyen.vn