| Hoạt chất | Hexaconazole 500g/kg + Thiophanate methyl 280g/kg |
| Hàm lượng hoạt chất | 780 g/kg |
| Nhóm thuốc | Thuốc trừ bệnh |
| Nhóm độc | GHS WHO |
| | |
| Liều lượng: 0.02-0.04% | PHI: 7 |
| Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% | |
| | |
| Liều lượng: 0.1 kg/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% | |
| | |
| Liều lượng: 0.1 kg/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400-500 lít/ha.Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều | |
| | |
| Liều lượng: 0.1 kg/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% | |
![]()
|
© NongNghiepTayNguyen.vn Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 39C8000 2162 |
|
Thông Tin Tài Khoản Ngân Hàng -------------------------------------- -------------------------------------- Hotline: 091.246.2086 |
| Phương Thức Vận Chuyển | Phương Thức Thanh Toán | Chính sách bảo vệ thông tin Khách Hàng |
| Chuẩn ISO | Khai Báo Bộ Công Thương | Nói không với hàng giả | Hợp Quy |
|
|
|
|
|
| * Chú Ý : Chuẩn ISO và Chứng nhận Hợp Quy quý khách vui lòng kiểm tra trước khi nhận hàng ! Thank You | |||
|
|
||
© NongNghiepTayNguyen.vn