| Hoạt chất | Thiophanate-Methyl (min 93 %) |
| Hàm lượng hoạt chất | 500 g/l |
| Nhóm thuốc | Thuốc trừ bệnh |
| Nhóm độc | GHS WHO |
| | |
| Liều lượng: 0.5 -1.0 lít/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Phun, pha với 400 lít nước/ha | |
| | |
| Liều lượng: 10 - 20 ml/8 lít nước | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun khi bệnh mới phát sinh | |
| | |
| Liều lượng: 0.2% | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun khi bệnh mới phát sinh | |
| | |
| Liều lượng: 0.25 % (20 ml/ 8 l nước) | PHI: 7 |
| Cách dùng: Phun khi bệnh mới xuất hiện, nếu nặng có thể phun lại sau 7 - 10 ngày. Phun ướt đều tán lá. Lượng nước 400 l/ha. | |
| | |
| Liều lượng: 0.20 - 0.25% (16-20 ml/ 8 lít nước) | PHI: 7 |
| Cách dùng: Phun khi bệnh mới xuất hiện, nếu nặng có thể phun lại sau 7 - 10 ngày. Lượng nước phun 400 l/ha. | |
| | |
| Liều lượng: 1.5 lít/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Phun khi bệnh mới xuất hiện, nếu nặng có thể phun lại sau 7 - 10 ngày. Lượng nước phun 400 l/ha. | |
| | |
| Liều lượng: 1.5 l/ha (20 ml/ 8 l nước) | PHI: 7 |
| Cách dùng: Phun khi bệnh mới xuất hiện, nếu nặng có thể phun lại sau 7 - 10 ngày. Phun ướt đều tán lá. Lượng nước 400 l/ha. | |
![]()
|
© NongNghiepTayNguyen.vn Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 39C8000 2162 |
|
Thông Tin Tài Khoản Ngân Hàng -------------------------------------- -------------------------------------- Hotline: 091.246.2086 |
| Phương Thức Vận Chuyển | Phương Thức Thanh Toán | Chính sách bảo vệ thông tin Khách Hàng |
| Chuẩn ISO | Khai Báo Bộ Công Thương | Nói không với hàng giả | Hợp Quy |
|
|
|
|
|
| * Chú Ý : Chuẩn ISO và Chứng nhận Hợp Quy quý khách vui lòng kiểm tra trước khi nhận hàng ! Thank You | |||
|
|
||
© NongNghiepTayNguyen.vn