| Hoạt chất | Fosetyl-aluminium (min 95 %) |
| Hàm lượng hoạt chất | 80% w/w |
| Nhóm thuốc | Thuốc trừ bệnh |
| Nhóm độc | GHS WHO |
| | |
| Liều lượng: 0.25 % (20 g/ 8 l nước) | PHI: 7 |
| Cách dùng: Cạo sạch vết bệnh rồi quét thuốc lên. | |
| | |
| Liều lượng: 15 - 20g/ 8lít nước | PHI: 7 |
| Cách dùng: Phun ướt đẫm lá và thân cây | |
| | |
| Liều lượng: 0.20-0.25% (15 - 20 g/ 8 l nước) | PHI: 7 |
| Cách dùng: Phun ướt đều tán lá khi bệnh mới xuất hiện. | |
| | |
| Liều lượng: 1.0 kg/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện | |
| | |
| Liều lượng: 0.20 - 0.25% | PHI: 1 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-7% | |
| | |
| Liều lượng: 20 g/ 8 lít nước | PHI: 7 |
| Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 4-6% | |
| | |
| Liều lượng: 0.2% | PHI: 7 |
| Cách dùng: Cạo sạch vết bệnh rồi quét thuốc lên. | |
![]()
|
© NongNghiepTayNguyen.vn Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 39C8000 2162 |
|
Thông Tin Tài Khoản Ngân Hàng -------------------------------------- -------------------------------------- Hotline: 091.246.2086 |
| Phương Thức Vận Chuyển | Phương Thức Thanh Toán | Chính sách bảo vệ thông tin Khách Hàng |
| Chuẩn ISO | Khai Báo Bộ Công Thương | Nói không với hàng giả | Hợp Quy |
|
|
|
|
|
| * Chú Ý : Chuẩn ISO và Chứng nhận Hợp Quy quý khách vui lòng kiểm tra trước khi nhận hàng ! Thank You | |||
|
|
||
© NongNghiepTayNguyen.vn