| Hoạt chất | Auxins 11 mg/l + Cytokinins 0.031mg/l + Gibberellic 0.6mg/l |
| Hàm lượng hoạt chất | 17.031 mg/l |
| Nhóm thuốc | Thuốc điều hòa sinh trưởng |
| Nhóm độc | GHS WHO |
| | |
| Liều lượng: 2.0 lit/ha | PHI: |
| Cách dùng: Foliar spray, dilute 800 - 1000 lit of water | |
| | |
| Liều lượng: 0.25% | PHI: 7 |
| Cách dùng: Phun thuốc 3 lần, lần 1 trước ra hoa, lần 2 khi hoa nở rộ, lần 3 khi cây đậu quả. Lượng nước phun 400 lít/ha | |
| | |
| Liều lượng: 0.25% | PHI: 7 |
| Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng. Phun thuốc 3 lần : lần 1 trước khi cây ra hoa, lần 2 khi hoa nở rộ, lần 3: sau đậu trái 7 ngày | |
| | |
| Liều lượng: 0.3% | PHI: 7 |
| Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng. Phun thuốc 3 lần : lần 1 phun khi cây ra chồi non sinh trưởng 20cm; lần 2: sau khi ra hoa đường kính quả 5mm; lần 3: 14 ngày sau lần 2 | |
| | |
| Liều lượng: 0.25% | PHI: 7 |
| Cách dùng: Phun thuốc 3 lần: lần 1 trước ra hoa, lần 2 sau khi cây ra hoa; lần 3 sau phun lần 2 là 10 ngày. Phun ướt đều cây trồng | |
![]()
|
© NongNghiepTayNguyen.vn Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 39C8000 2162 |
|
Thông Tin Tài Khoản Ngân Hàng -------------------------------------- -------------------------------------- Hotline: 091.246.2086 |
| Phương Thức Vận Chuyển | Phương Thức Thanh Toán | Chính sách bảo vệ thông tin Khách Hàng |
| Chuẩn ISO | Khai Báo Bộ Công Thương | Nói không với hàng giả | Hợp Quy |
|
|
|
|
|
| * Chú Ý : Chuẩn ISO và Chứng nhận Hợp Quy quý khách vui lòng kiểm tra trước khi nhận hàng ! Thank You | |||
|
|
||
© NongNghiepTayNguyen.vn