| Hoạt chất | Hexaconazole (min 85 %) |
| Hàm lượng hoạt chất | 50 g/l |
| Nhóm thuốc | Thuốc trừ bệnh |
| Nhóm độc | GHS WHO |
| | |
| Liều lượng: 1.0 lít/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. | |
| | |
| Liều lượng: 0.3% | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. | |
| | |
| Liều lượng: 0.3% | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. | |
| | |
| Liều lượng: 0.15 – 0.30% | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. | |
| | |
| Liều lượng: 0.15 – 0.30% | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. | |
| | |
| Liều lượng: 0.8 – 1.0 lít/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. | |
| | |
| Liều lượng: 0.15 – 0.30% | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. | |
| | |
| Liều lượng: 0.5 lít/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. | |
| | |
| Liều lượng: 0.8 – 1.0 lít/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun khi lúa bắt đầu trỗ và khi lúa đã trỗ đều | |
| | |
| Liều lượng: 1.0 lít/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. | |
| | |
| Liều lượng: 1.0 lít/ha | PHI: 7 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. | |
![]()
|
© NongNghiepTayNguyen.vn Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 39C8000 2162 |
|
Thông Tin Tài Khoản Ngân Hàng -------------------------------------- -------------------------------------- Hotline: 091.246.2086 |
| Phương Thức Vận Chuyển | Phương Thức Thanh Toán | Chính sách bảo vệ thông tin Khách Hàng |
| Chuẩn ISO | Khai Báo Bộ Công Thương | Nói không với hàng giả | Hợp Quy |
|
|
|
|
|
| * Chú Ý : Chuẩn ISO và Chứng nhận Hợp Quy quý khách vui lòng kiểm tra trước khi nhận hàng ! Thank You | |||
|
|
||
© NongNghiepTayNguyen.vn