| Hoạt chất | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l |
| Hàm lượng hoạt chất | 300g/l |
| Nhóm thuốc | Thuốc trừ bệnh |
| Nhóm độc | GHS WHO |
| | |
| Liều lượng: 0.4 - 0.5 lít/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Phun với lượng nước 500 - 600 lít trên 1 ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 8% | |
| | |
| Liều lượng: 0.04 - 0.06% | PHI: 14 |
| Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh 5-10% | |
| | |
| Liều lượng: 0.1 - 0.2% | PHI: 14 |
| Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh 5-10% | |
| | |
| Liều lượng: 0.3 - 0.4 lít/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Phun với lượng nước 500 - 600 lít trên 1 ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 8% | |
| | |
| Liều lượng: 0.25 - 0.3 lít/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Phun với lượng nước 500 - 600 lít trên 1 ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 8% | |
| | |
| Liều lượng: 0.25 - 0.3 lít/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Phun với lượng nước 500 - 600 lít trên 1 ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 8% | |
| | |
| Liều lượng: 0.3 lít/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Phun với lượng nước 500 - 600 lít trên 1 ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 8% | |
| | |
| Liều lượng: 0.25 - 0.3 lít/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-7% | |
| | |
| Liều lượng: 0.3 - 0.4 lít/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện | |
| | |
| Liều lượng: 0.04-0.06% | PHI: 14 |
| Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện | |
![]()
|
© NongNghiepTayNguyen.vn Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 39C8000 2162 |
|
Thông Tin Tài Khoản Ngân Hàng -------------------------------------- -------------------------------------- Hotline: 091.246.2086 |
| Phương Thức Vận Chuyển | Phương Thức Thanh Toán | Chính sách bảo vệ thông tin Khách Hàng |
| Chuẩn ISO | Khai Báo Bộ Công Thương | Nói không với hàng giả | Hợp Quy |
|
|
|
|
|
| * Chú Ý : Chuẩn ISO và Chứng nhận Hợp Quy quý khách vui lòng kiểm tra trước khi nhận hàng ! Thank You | |||
|
|
||
© NongNghiepTayNguyen.vn