| Hoạt chất | Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l |
| Hàm lượng hoạt chất | 150g/l |
| Nhóm thuốc | Thuốc trừ bệnh |
| Nhóm độc | GHS WHO |
| | |
| Liều lượng: 0.25% | PHI: 14 |
| Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% | |
| | |
| Liều lượng: 0.25% | PHI: 14 |
| Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% | |
| | |
| Liều lượng: 0.15 - 0.20% | PHI: 14 |
| Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% | |
| | |
| Liều lượng: 0.15 - 0.20% | PHI: 14 |
| Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% | |
| | |
| Liều lượng: 0.5 - 0.7 lít/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 15% | |
| | |
| Liều lượng: 0.5-0.7 lít/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh 5-10% | |
| | |
| Liều lượng: 0.15 - 0.25% | PHI: Không xác định vì dùng trước đậu quả |
| Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% | |
| | |
| Liều lượng: 0.25% | PHI: 14 |
| Cách dùng: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% | |
| | |
| Liều lượng: 0.7 lít/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều | |
| | |
| Liều lượng: 0.6 lít/ha | PHI: 14 |
| Cách dùng: Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-15% | |
![]()
|
© NongNghiepTayNguyen.vn Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 39C8000 2162 |
|
Thông Tin Tài Khoản Ngân Hàng -------------------------------------- -------------------------------------- Hotline: 091.246.2086 |
| Phương Thức Vận Chuyển | Phương Thức Thanh Toán | Chính sách bảo vệ thông tin Khách Hàng |
| Chuẩn ISO | Khai Báo Bộ Công Thương | Nói không với hàng giả | Hợp Quy |
|
|
|
|
|
| * Chú Ý : Chuẩn ISO và Chứng nhận Hợp Quy quý khách vui lòng kiểm tra trước khi nhận hàng ! Thank You | |||
|
|
||
© NongNghiepTayNguyen.vn